học trò

  1. dt. 1. Học sinh: nhiều học trò giỏi được học trò yêu mến. 2. Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục: người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "học trò"

học trò
Học trò đang ngồi đọc sách trong thư viện.